Thời trang

Màu sắc phong thủy hợp tuổi, hợp bản mệnh full năm tuổi

Chọn đồ vật phong thủy phù hợp với tuổi mệnh sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho gia chủ. Hiện nay, các sản phẩm đồ da có nhiều kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Vừa mang lại tính thẩm mỹ, thể hiện đẳng cấp sang trọng vừa là lá bùa hộ mệnh với những ý nghĩa phong thủy tốt lành. Để giúp quý khách hàng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp, sau đây là những gợi ý màu sắc phong thủy hợp tuổi, mệnh được tổng hợp chi tiết nhất!

Mục Lục Bài Viết

Màu sắc phong thủy hợp tuổi1. Quy tắc chọn màu sắc hợp tuổi2. Bảng tra cứu màu sắc theo tuổi Màu sắc phong thủy hợp mệnh1. Bảng tra cứu màu sắc theo mệnha. Mệnh Kim hợp màu gì?b. Mệnh Mộc hợp màu gì?c. Mệnh Thủy hợp màu gì?d. Mệnh Hỏa hợp màu gì?e. Mệnh Thổ hợp màu gì?2. Quy tắc lựa chọn màu sắc hợp mệnhChọn màu sắc tương hợp với từng mệnhMàu sắc tương sinh với mệnhChọn màu sắc tương khắc với từng mệnhLời kết
Màu sắc phong thủy hợp tuổi
Theo phong thủy, mỗi tuổi sẽ tương ứng với những màu sắc may mắn riêng. Do đó, lựa chọn gam màu chủ đạo cho các món đồ như trang phục quần áo, giày dép, túi xách, ví tiền,… là một việc làm rất quan trọng. Giúp cân bằng, hài hòa các yếu tố âm – dương, từ đó giúp mọi việc được hanh thông và mang đến những điều tốt đẹp nhất cho người sở hữu. Sau đây là cách chọn màu sắc hợp với từng mệnh, tuổi mà bạn có thể tham khảo.

1. Quy tắc chọn màu sắc hợp tuổi
Các màu sắc phong thủy hợp tuổi không phải tự nhiên mà được đề xuất ra, chúng là cả một quá trình khoa học, xuất phát từ quy luật âm dương – ngũ hành. Trong đó, thuyết âm dương chỉ mọi sự vật hiện tượng trong sự đối lập nhưng lại thống nhất với nhau trong một chỉnh thể. Chúng không ngừng vận động, biến hoá để phát sinh phát triển, tiêu vong. Còn ngũ hành được hiểu là 5 mệnh, bao gồm Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ, tương ứng với 5 yếu tố tạo nên vạn vật trong vũ trụ.

Do ngũ hành và màu sắc phong thủy có mối liên quan mật thiết với nhau. Nên nắm được những quy luật âm dương – ngũ hành trong quy tắc chọn màu sắc hợp tuổi giúp cho con người có thể lựa được chọn đồ vật phù hợp, bổ sung các trường năng lượng tốt xung quanh và loại bỏ những điềm xấu, làm cản trở những bước tiến trong sự nghiệp, cuộc sống.

2. Bảng tra cứu màu sắc theo tuổi 
Bạn có thể tham khảo bảng tra cứu sau đây để lựa chọn màu sắc phong thủy theo mỗi năm tuổi:

Bảng Tra Cứu Màu Sắc Cho Các Tuổi Từ 1930-2015

Năm sinh

Âm lịch

Mệnh

Màu bản mệnh

Màu tương sinh

Màu tương khắc

1930

Canh Ngọ

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1931

Tân Mùi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1932

Nhâm Thân

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1933

Quý Dậu

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1934

Giáp Tuất

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1935

Ất Hợi

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1936

Bính Tý

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1937

Đinh Sửu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1938

Mậu Dần

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1939

Kỷ Mão

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1940

Canh Thìn

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1941

Tân Tỵ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1942

Nhâm Ngọ

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1943

Quý Mùi

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1944

Giáp Thân

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1945

Ất Dậu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1946

Bính Tuất

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1947

Đinh Hợi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1948

Mậu Tý

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1949

Kỷ Sửu

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1950

Canh Dần

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1951

Tân Mão

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1952

Nhâm Thìn

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1953

Quý Tỵ

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1954

Giáp Ngọ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1955

Ất Mùi

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1956

Bính Thân

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1957

Đinh Dậu

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1958

Mậu Tuất

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1959

Kỷ Hợi

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1960

Canh Tý

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1961

Tân Sửu

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1962

Nhâm Dần

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1963

Quý Mão

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1964

Giáp Thìn

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1965

Ất Tỵ

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1966

Bính Ngọ

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1967

Đinh Mùi

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1968

Mậu Thân

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1969

Kỷ Dậu

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1970

Canh Tuất

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1971

Tân Hợi

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1972

Nhâm Tý

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1973

Quý Sửu

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1974

Giáp Dần

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1975

Ất Mão

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1976

Bính Thìn

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1977

Đinh Tỵ

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1978

Mậu Ngọ

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1979

Kỷ Mùi

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1980

Canh Thân

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1981

Tân Dậu

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1982

Nhâm Tuất

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1983

Quý Hợi

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1984

Giáp Tý

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1985

Ất Sửu

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1986

Bính Dần

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1987

Đinh Mão

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1988

Mậu Thìn

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1989

Kỷ Tỵ

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1990

Canh Ngọ

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1991

Tân Mùi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1992

Nhâm Thân

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1993

Quý Dậu

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1994

Giáp Tuất

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1995

Ất Hợi

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1996

Bính Tý

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1997

Đinh Sửu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1998

Mậu Dần

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1999

Kỷ Mão

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

2000

Canh Thìn

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

2001

Tân Tỵ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

2002

Nhâm Ngọ

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2003

Quý Mùi

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2004

Giáp Thân

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2005

Ất Dậu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2006

Bính Tuất

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

2007

Đinh Hợi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

2008

Mậu Tý

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

2009

Kỷ Sửu

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

2010

Canh Dần

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2011

Tân Mão

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2012

Nhâm Thìn

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2013

Quý Tỵ

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2014

Giáp Ngọ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

2015

Ất Mùi

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Màu sắc phong thủy hợp mệnh
Tương tự, mỗi bản mệnh cũng sẽ thích hợp với màu sắc phong thủy khác nhau. Do đó, bạn cũng có thể tham khảo những màu sắc phong thủy hợp mệnh theo quy luật tương sinh, tương hợp để hỗ trợ bản mệnh. Đồng thời tránh lựa chọn những đồ vật có màu sắc tương khắc giúp bạn tránh xa được những điều không may xảy ra tốt nhất. 

1. Bảng tra cứu màu sắc theo mệnh
Nếu đã biết mình thuộc bản mệnh gì trong ngũ hành. Bạn có thể tham khảo bảng tra cứu màu sắc hợp mệnh sau đây và cùng chúng tôi lý giải chúng nhé!

a. Mệnh Kim hợp màu gì?
Trong 5 mệnh, mệnh Kim đại diện cho yếu tố kim loại, chỉ các vật thể rắn, cứng cỏi. Do vậy mà những người mệnh Kim thường có tính cách rất tự tin, quyết đoán. Họ là những người nghiêm túc, có độ tập trung cao và kiên trì tới cùng để đạt được mục tiêu đã đề ra trong công việc.

Người mệnh Kim nên lựa chọn các đồ vật phong thủy có màu sắc như nâu đất, màu vàng hoàng thổ làm vật may mắn bên mình. Đồng thời tránh những màu sắc tương khắc thuộc hành Mộc, đặc biệt là màu xanh lá cây.

Back to top button